Nhận thông báo từ An Việt
CHI TIẾT CÔNG VIỆC BẢO TRÌ/ SCOPE OF MAINTENANCE WORK

Liên hệ

Kho hàng: Còn hàng

 

CHI TIẾT CÔNG VIỆC BẢO TRÌ/ SCOPE OF MAINTENANCE WORK

 

Ưu đãi và quà tặng khuyến mại

1. BẢO TRÌ CHILLER/ CHILLER MAITAINANCE

 

  1. Công việc bảo dưỡng định kỳ/ Periodic maintenance

 

  • Kiểm tra hoạt động của tất cả các khoá liên động điện/ Check operation of all external electrical interlocks 
  • Kiểm tra cài đặt và hoạt động của thời gian trễ/ Check recycling timers, soft settings and operation     
  • Kiểm tra chu kỳ bộ ổn nhiệt và hoạt động/ Check recycling thermostat soft setting and operation                  
  • Kiểm tra giá trị áp suất bay hơi đối với số lượng thiết kế/ Check evaporator pressure drop values against design quantities
  • Kiểm tra áp suất ga hoạt động ( áp suất hút và đẩy)/ Check the operating gas pressure (suction pressure, discharge pressure)                                                            
  • Kiểm tra mức dầu máy nén bằng mắt/ Check conditions and compressor oil by eye level                                
  • Kiểm tra thiết bị sấy dầu máy nén/ Check operation of compressor crankcase heaters                                    
  • Đảm bảo hệ thống điện máy nén tương ứng với các điều kiện tải/ Ensure compressor electrical draw corresponds to the load condition                                   
  • Kiểm tra hoạt động của bộ điều khiển/Check operation of controller                                                      
  • Kiểm tra phin lọc gas lạnh/ Check condition of refrigerant filter drier                                                              
  • Kiểm tra các chỉ số độ ẩm gas lạnh/ Check condition of refrigerant moisture indicators                                  
  • Kiểm tra rò rỉ hệ thống gas lạnh / Leak test refrigerant systems (external only)                                                
  • Vệ sinh lọc nước và kiểm tra nước bên trong/ Check the water side and clean the water strainer                                                                             
  • Vệ sinh dàn ngưng tụ bằng nước/ Clean of condenser fins with water 
  • Kiểm tra bằng mắt các thành phần có dấu hiệu quá nhiệt/Visually inspect components for sign of overheating                                  
  • Giám sát hoạt động của thiết bị làm lạnh và đưa vào hoạt động ghi dữ liệu/ Monitoring the operation of the chillers and take operation data log
  • Vệ sinh và sơn lại Chiller ( Sẽ được báo giá riêng )/ Hygiene and repainted Chiller (to be quoted separately)
  • Báo cáo bảo trì/ submit service report
  •  
    1. Công việc bảo dưỡng hàng năm
          • Thay dầu máy nén (Một năm một lần)/Change compressor oil (one time/year)
          • Thay filter khô (Một năm một lần)/ Replace the filter-dryers (one time/year) 
          • Nạp thêm gas lạnh (Một năm một lần)/ Charge additional refrigerant (one time/year)
          • Phân tích chất lượng dầu ( Sẽ được báo giá riêng nếu cần thiết )

Analyze oil quality (to be quoted whenever replacement required))

          • Kiểm tra toàn bộ chương trình cài đặt của chiller (Một năm một lần) 

Check all the program setting of chiller (one time/year).

          • Kiểm tra tiếp điểm công tắc tơ của máy nén

Check the contacts of the compressor contactor

          • Kiểm tra toàn bộ các điểm đấu nối điện và siết chặt nếu cần thiết (Một năm một lần)                                                  

Inspect all electrical connections, tighten if necessary (one time/year)

          • Làm sạch tủ điện/ Clean electrical cabinet
          • Kiểm tra các cầu đấu điện có vỡ hoặc rỉ. Vệ sinh khi cần thiết

Inspect terminals for cracks and corrosion. Clean terminals

          • Kiểm tra bộ khởi động và tủ điều khiển (Một năm một lần)/ Check the starter and control panel (one time/year)
          • Kiểm tra tổng quan quạt dàn ngưng tụ (Một năm một lần)/ Generally check all the condenser fan fixing (one time/year)
          • Kiểm tra độ rung của máy nén ( Sẽ được báo giá riêng ) Check the vibration of the compressor (to be quoted separately)
          • Sử dụng máy Scan nhiệt để kiểm tra các đầu đấu nối điện ( Sẽ được báo giá riêng )/ Using Thermal Imager to scan the electrical connections (to be quoted separately)
          • Thực hiện đo cách điện cho máy nén và ngưng quạt để đảm bảo điều kiện hoạt động tốt (Một năm một lần)/ Carry out the mega test for compressor and condenser fans to ensure they are in good condition (one time/year)
          • Thực hiện các công việc bảo trì định kỳ/ Carry out the scope of works for maintenance inspection
          • Báo cáo bảo trì / Submit service report.

 

  1.  CHI TIẾT CÔNG VIỆC BẢO TRÌ AHU

               SCOPE OF MAINTENANCE WORK AHU

          • Làm sạch phin lọc gió, thay phin lọc gió/Clean the air-filter, change air filter
          • Làm sạch dàn trao đổi nhiệt/Clean the heat exchanger using the high pressure water pump
          • Làm sạch máng nước ngưng tụ/ Clean the drain pipe
          • Kiểm tra nhiệt độ gió vào và ra/Check inlet and outlet air temperature
          • Kiểm tra nhiệt độ nước vào và ra/Check inlet and outlet water temperature
          • Kiểm tra rỉ sét của thiết bị/Check for rust and signs of corrosion
          • Làm sạch và kiểm tra quạt/Clean and check the fan
          • Đo áp suất phin lọc ( làm sạch hoặc thay thế nếu cần thiết)/ Measure pressure drop across filters (Wash or change filter if necessary)
          • Đo dòng chạy động cơ / Measure motor running current
          • Kiểm tra rò nước/Check for any leaking
          • Kiểm tra độ mài mòn của trục quạt/ Check fan shaft for wear and tear  
          • Làm sạch mặt nạ thiết bị/Clean the decorate panel
          • Kiểm tra và làm sạch bộ điều khiển/Check and clean the remote controller
          • Kiểm tra điện áp cấp vào thiết bị/Check the supply power
          • Siết chặt các đầu đấu nối dây (nếu cần thiết)/ Tighten all the cable connection (if necessary)
          • Kiểm tra và cân chỉnh dây đai/Check and balance V- belt
          • Tra mỡ vòng bi quạt/Fan greasing bearings
          • Kiểm tra van lọc chữ Y đường nước/Check Valves Y waterline

 

  1. CHI TIÊT CÔNG VIỆC BẢO TRÌ VRV – MULTI – ROOM AIR – SKY AIR
    1. BẢO DƯỠNG CHO DÀN LẠNH

MAINTENANCE WORK FOR INDOOR UNIT

          • Làm sạch phin lọc gió/ Clean the air-filter
          • Làm sạch dàn trao đổi nhiệt/ Clean the heat exchanger using the high pressure water pump
          •  Làm sạch máng nước ngưng tụ/ Clean the drain pipe
          • Kiểm tra nhiệt độ gió vào và ra /Check inlet and outlet air temperature
          • Làm sạch và kiểm tra bơm nước ngưng/ Clean and check the drain pump
          • Kiểm tra nhiệt độ ống ga lỏng và hơi/ Check liquid and gas pipe temperature
          • Kiểm tra rỉ của thiết bị/ Check for rust and signs of corrosion
          • Làm sạch và kiểm tra quạt / Clean and check the fan
          • Kiểm tra độ rò rỉ môi chất lạnh / Check for any leaking
          • Làm sạch mặt nạ thiết bị/ Clean the decorate panel
          • Kiểm tra và làm sạch bộ điều khiển/ Check and clean the remote controller
          • Kiểm tra điện áp cấp vào thiết bị/  Check the supply power
          • Siết chặt các đầu đấu nối dây/ Tighten all the cable connection

 

    1. . BẢO DƯỠNG CHO DÀN NÓNG

   SCOPE OF WORK FOR OUTDOOR UNITS

          • Làm sạch dàn trao đổi nhiệt / Clean the heat exchanger using the high pressure water pump
          • Kiểm tra độ rung và ồn của máy nén và quạt giải nhiệt/ Check the noise and vibration of the compressor and condenser fan
          • Kiểm tra điện áp. Dòng điện của máy nén và quạt giải nhiệt/ Check the voltage, current of compressor and condenser fan
          • Kiểm tra độ rò rỉ môi chất/ Check for any leaking
          • Kiểm tra nhiệt độ gió vào và ra/ Check inlet and outlet air temperature
          • Kiểm tra nhiệt độ ống ga lỏng và hơi/ Check liquid and gas pipe temperature
          • Kiểm tra áp lực hút và nén/ Check the suction and discharge pressure
          • Ghi lại thông số hoạt động bằng Service checker/ Taking operation data using the Service Checker
          • Kiểm tra độ cách điện (nếu cần thiết)/ Check the electrical insulation
          • Cân chỉnh hoạt động của thiết bị/ Adjust operation of equipment
          • Siết chặt các đầu đấu nối dây/ Tighten all cable connection

 

CHI TIẾT LIÊN HỆ

 

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN VIỆT

 

                                                                                             

 

 

Có thể bạn thích